DỊCH VỤ SỬA CHỮA NHÀ

thiết kế và thi công nhà xưởng
KỸ SƯ XÂY DỰNG NỮ
SUACHUANHADTHOUSE.VN   BÁC SỸ THẨM MỸ NGÔI NHÀ VIỆT
thiết kế nhà xưởng

Lịch

Đăng ký nhận Email

quetttttt

Đăng nhập

                  
                         ''AHT HOMES''
''Báo Giá Thiết Kế Nhà''
''Báo giá Thiết Kế Nội Thất''

         ''XÂY DỰNG NHÀ VIỆT DR.HOUSE''
''Bác Sỹ Thẩm Mỹ Ngôi Nhà Việt''

''Thương Hiệu: Xây Dựng, Cải Tạo, Sửa Chữa Nhà Của Người Việt''
''Thương Hiệu: Kiến Tạo Đẳng Cấp''
''Xây Dựng Thương Hiệu: Từ Những Công Trình Thi Công''
''Xây Dựng Thương Hiệu: Chữ Tín + Chữ Tâm''
''Xây Dựng Thương Hiệu: An Toàn + Tiến Độ + Chất Lượng''
''Trọn Gói: Tư Vấn + Thiết Kế + Thi Công''
         ''BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ ĐẤT VIỆT'' 

''Ký Gửi Bất Động Sản''
''Đăng Tin Mua Bán Nhà Đất Miễn Phí''
''Nhà Đất Bán'' +''Nhà Đất Bán Tại Hà Nội''
                          +''Nhà Đất Bán Tại TPHCM'
''Nhà Đất Cho Thuê'' +''Nhà Đất Cho Thuê Hà Nội''
                                    +''Nhà Đất Cho Thuê TPHCM''
''Nhà Đất Cần Mua''  +''Nhà Đất Cần Mua Hà Nội''
                                   +''Nhà Đất Cần Mua TPHCM''
''Nhà Đất Cần Thuê'' +''Nhà Đất Cần Thuê Hà Nội''
                                    +''Nhà Đất Cần Thuê TPHCM''

VIDEO Giới Thiệu  Dịch Vụ Xây Dựng, Cải Tạo
Sửa Chữa Nhà Xây Dựng Nhà Việt Dr.House



QUÝ KHÁCH XEM BẢNG BÁO GIÁ: 
''BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN THÔ''
''BẢNG BÁO GIÁ CẢI TẠO - SỬA CHỮA NHÀ HÀ NỘI''
''BẢNG BÁO GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HÀ NỘI''
''BẢNG BÁO GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THANH HÓA''
''BẢNG BÁO GIÁ SƠN NHÀ''
''BẢNG BÁO GIÁ SƠN NHÀ TẠI HÀ NỘI''
''BẢNG BÁO GIÁ LÀM KHUNG SẮT MÁI TÔN''
''BẢNG BÁO GIÁ LÀM KHUNG SẮT MÁI TÔN TẠI HÀ NỘI''
''BẢNG BÁO GIÁ CHỐNG THẤM TRẦN, SÀN, MÁI NHÀ''
''BẢNG BÁO GIÁ CHỐNG THẤM TRẦN, SÀN, MÁI NHÀ Ở HÀ NỘI''
''BẢNG BÁO GIÁ PHÁ DỠ NHÀ, CÔNG TRÌNH''
''BẢNG BÁO GIÁ PHÁ DỠ NHÀ, CÔNG TRÌNH TẠI HÀ NỘI''
''BẢNG BÁO GIÁ TRẦN VÁCH THẠCH CAO''

      Call: Hotline: 0979094438

Định mức dự toán xây dựng công trình, phần sửa chữa 1778/BXD-VP

Cập nhật: 07/09/2019 12:11 - Lượt xem: 10687

Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Sửa chữa. Định mức 1778/BXD-VP. Mã hiệu định mức 4 số bắt đầu bằng chữ X.


Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng công bố kèo theo CV số 1778/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng

BỘ XÂY DỰNG
*****
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******
Số: 1778/BXD-VP
V/v công bố định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng
Hà Nội, ngày 4 tháng 5 năm 2017
Kính gửi:- Các Bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc trung ương.
- Các tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 
Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại Thông tư 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng theo hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
-Văn phòng chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, KTTC, Viện KTXD, H.300
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng là định mức kinh tế-kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp sửa chữa, như: Cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ; xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 100kg cốt thép trong bê tông, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt .v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây lắp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.
- Công tác sửa chữa thường có khối lượng xây lắp nhỏ, thi công trong điều kiện có nhiều khó khăn, phức tạp, xen kẽ nhiều công việc khác nhau, mặt bằng thi công chật hẹp, thường phân tán, bên cạnh công trình đang sử dụng, vừa sửa chữa vừa sử dụng, phần lớn dùng lao động thủ công, nặng nhọc, năng suất thấp và sử dụng lượng vật liệu xây dựng không nhiều.
- Trong quá trình sửa chữa không những phải đảm bảo an toàn lao động cho người lao động, còn phải đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua lại và người, các trang thiết bị đang sử dụng trong công trình đó và các công trình kế cận có liên quan.
I- NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.
Số lượng vật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
2- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây lắp sửa chữa và công nhân phục vụ sữa chữa (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong phạm vi quy định trong định mức dự toán tính cho từng loại công tác xây lắp sửa chữa). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
3- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca máy thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác xây lắp sửa chữa.
II- KẾT CẤU TẬP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG.
Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng gồm ba phần với 14 chương công tác được trình bày theo nhóm, loại công tác xây lắp hoặc kết cấu cần sửa chữa và được mã hoá thống nhất.
Phần I : Định mức dự toán sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc
Chương I : Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình
Chương II: Công tác xây đá, gạch
Chương III: Công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ
Chương IV: Công tác làm mái
Chương V: Công tác trát, láng
Chương VI: Công tác ốp, lát gạch, đá
Chương VII: Công tác làm trần,làm mộc trang trí thông dụng
Chương VIII: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh vecni kết cấu gỗ và một số công tác khác
Chương IX: Dàn giáo phục vụ thi công
Chương X: Công tác vận chuyển vật liệu, phế thải
Phần II: Định mức dự toán sửa chữa cầu, đường bộ
Chương XI: Công tác sửa chữa cầu đường bộ
Chương XII: Công tác sửa chữa đường bộ
Phần III: Định mức dự toán sửa chữa cầu, đường sắt
Chương XIII: Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt
Chương XIV: Công tác sửa chữa đường sắt
Mỗi loại công tác xây lắp sửa chữa trong định mức được trình bày tóm tắt : Thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác sửa chữa đó. Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.
Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp sửa chữa bình quân.
Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính
III- HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
- Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng được áp dụng để lập đơn giá xây dựng công trình, làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi trong định mức được định mức riêng đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung trong các chương IX, X của tập định mức này.
Đối với một số loại công tác xây lắp khác như: Đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt .v.v... không định mức trong định mức dự toán này được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng và định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt được Bộ Xây dựng công bố.
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng được Bộ Xây dựng công bố.
Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng chung này, trong từng phần và từng chương của định mức dự toán còn có điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng cụ thể.
nâng cấp, cải tạo, sửa chữa nhà Hà Nội

Phần 1
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC 
KẾT CẤU VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
I- KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN .
Định mức dự toán sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc gồm 10 chương.
Chương 1: Phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.
Chương 2: Công tác xây đá, gạch.
Chương 3: Công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ.
Chương 4: Công tác làm mái.
Chương 5: Công tác trát, láng.
Chương 6: Công tác ốp, lát gạch, đá
Chương 7: Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.
Chương 8: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả,
sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác.
Chương 9: Dàn giáo phục vụ thi công
Chương 10: Công tác vận chuyển vật liệu, phế thải.
II- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Mức hao phí được ghi trong định mức dự toán sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc được tính với điều kiện thi công ở độ cao ≤ 4m so với cao độ ± 0.00 của công trình. Đối với các công tác xây lắp sửa chữa thi công ở độ cao > 4m thì mỗi độ cao tăng thêm ≤ 4m (tương đương với một tầng nhà) thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,15 với mức liền kề trước đó (trừ công tác dàn giáo phục vụ thi công.
Chương 1:
CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH
1- Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật
- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.
- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.
- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.
- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.
- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.
2- Hướng dẫn sử dụng
- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí nhân công tương ứng được nhân với hệ số 1,5 , các hao phí về vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.
- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc giáo thì các hao phí cho công việc này được tính riêng.
- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì định mức hao phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:
Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡHệ số
20 ÷ 30%1,5
>30 ÷ 50%1,8
>50%2,2
3- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công
- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.
- Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m
được tính bằng định mức riêng)
XA.0100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMóng bê tôngMóng xây gạchMóng xây đá
Gạch vỡKhông cốt thépCó cốt thép
XA.1Phá dỡ móng các loạiNhân công 3,7/7công2,396,257,482,003,60
1112132131
XA.0200 PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBê tông gạch vỡBê tôngLáng vữa xi măng
Không cốt thépCó cốt thép
XA.02Phá dỡ nền bê tôngNhân công 3,7/7công0,260,300,780,10
11121321
XA.0300 PHÁ DỠ NỀN GẠCH
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch đất nung không vỉa nghiêngGạch lá nemGạch XM Gạch gốm các loạiGạch đất nung vỉa nghiêng
XA.03Phá dỡ nền gạchNhân công 3,7/7công0,130,110,150,26
11121314
XA.0400 PHÁ DỠ TƯỜNG
XA.0410 TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤ 11≤ 22≤ 33≤ 45>45
XA.041Tường bê tông không cốt thépNhân công 3,7/7công3,674,755,466,287,22
12345
XA.0420 TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤ 11≤ 22≤ 33≤ 45>45
XA.042Tường bê tông cốt thépNhân công 3,7/7công3,724,895,536,467,42
12345
XA.0430 TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤ 11≤ 22≤ 33≤ 45>45
XA.043Tường xây gạchNhân công 3,7/7công1,151,271,341,781,93
12345
XA.0440 TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤ 22≤ 33≤ 45>45
XA.044Tường xây đá các loạiNhân công 3,7/7công1,341,671,862,05
2345
XA.0500 PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXà, dầm bê tông cốt thépCột, trụSàn,mái bê tông cốt thép
Bê tông cốt thépGạch, đá
XA.05Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn máiNhân công 3,7/7công8,477,371,758,73
11212231
XA.0600 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây gạchXây ngói bò
XA.06Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyNhân công 3,7/7công0,040,02
1020
XA.0700 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch vỉa nghiêng trên máiXi măng láng trên máiBê tông xỉ trên máiGạch lá nem
XA.07Phá dỡ các kết cấu trên mái bằngNhân công 3,7/7công0,300,190,220,15
10203040
XA.0800 PHÁ LỚP VỮA TRÁT
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTường, cột, trụXà, dầm, trần
XA.08Phá lớp vữa trátNhân công 3,7/7công0,120,19
1020
XA.0900 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDây thép gaiSong sắtTre, gỗ
XA.09Phá dỡ hàng ràoNhân công 3,7/7công0,040,090,02
102030
XA.1000 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLớp vôiLớp sơn
Tường cột, trụXà, dầm, trầnBê tôngGỗKínhKim loại
XA.10Cạo bỏ lớp vôi , sơn cũNhân công 3,7/7công0,060,070,110,100,150,20
111221222324
XA.1100 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐào bỏ mặt đường nhựaCạo rỉ các kết cấu thépĐục nhám mặt bê tông
Chiều dày (cm)
≤10>10
XA.11Phá dỡ các kết cấu khácNhân công 3,7/7công0,100,220,250,15
11122030
XA.1200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG TƯỜNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính : 1lỗ
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤ 11≤ 22
Tiết diện lỗ (m2)Tiết diện lỗ (m2)
≤ 0,04≤ 0,09≤ 0,15≤ 0,04≤ 0,09≤ 0,15
XA.12Đục lỗ thông tường bê tôngNhân công 3,7/7công0,450,580,931,021,332,14
111213212223
XA.1300 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính : 1lỗ
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤ 11≤ 22
Tiết diện lỗ (m2)Tiết diện lỗ (m2)
≤ 0,04≤ 0,09≤ 0,15≤ 0,04≤ 0,09≤ 0,15
XA.13Đục lỗ thông tường xây gạchNhân công 3,7/7công0,080,100,120,120,140,16
111213212223
XA.1400 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLoại tường
Bê tôngXây gạch
Chiều dày tường (cm)
≤ 11≤ 22≤ 33≤ 11≤ 22≤ 33
XA.14Đục mở tường làm cửaNhân công 3,7/7công1,603,063,870,320,480,78
111213212223
XA.1500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTường, sàn bê tôngTường, sàn gạch
XA.15Đục tường, sàn thành rãnhNhân công 3,7/7công0,490,12
1020
Ghi chú: Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức nói trên, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:
- Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg
- Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được nhân với hệ số KNC = 0,8.
- Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca
XA.1600 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU
XA.1610 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU GỖ CỦA MÁI
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXà gồ, dầm, cầu phongVì kèo
XA.16Tháo dỡ các kết cấu gỗ của máiNhân công 3,7/7công2,613,22
1112
XA.1620 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLitôDui mèNgói mócNgói vẩy cáTônFibrô xi măng
XA.16Tháo dỡ các kết cấu khác của máiNhân công 3,7/7công0,040,050,080,130,050,06
212223242526
XA.1630 THÁO DỠ TRẦN
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịCót ép, tấm nhựaVôi rơm (cả tháo lati)Trần gỗ
XA.16Tháo dỡ trầnNhân công 4,0/7công0,020,100,08
313233
XA.1640 THÁO DỠ KHUÔN CỬA
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKhuôn cửa đơnKhuôn cửa kép
XA.16Tháo dỡ khuôn cửaNhân công 3,7/7công0,100,15
4142
XA.1650 THÁO DỠ CÁNH CỬA
Đơn vị tính : 1cánh cửa
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịCửa điCửa sổ
XA.16Tháo dỡ cánh cửaNhân công 3,7/7công0,050,03
5152
XA.1660 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ
XA.1661 THÁO DỠ BẬC THANG
Đơn vị tính : 1bậc
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XA.16Tháo dỡ bậc thangNhân công 4,0/7công0,06
61
XA.1662 THÁO DỠ YẾM THANG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XA.16Tháo dỡ yếm thangNhân công 4,0/7công0,08
62
XA.1663 THÁO DỠ LAN CAN
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XA.16Tháo dỡ lan canNhân công 4,0/7công0,10
63
XA.1670 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKhung mắt cáoGiấy, ván ép, gỗ vánNhôm kính,gỗ kính
XA.16Tháo dỡ vách ngănNhân công 4,0/7công0,030,040,11
717273
XA.1680 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH
Đơn vị tính : 1bộ
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBồn tắmChậu rửaBệ xíChậu tiểu
XA.16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhNhân công 3,7/7công0,500,110,150,15
81828384
XA.1690 THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP
Đơn vị tính : 1 cấu kiện
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrọng lượng cấu kiện (kg)
≤ 50≤ 100≤ 150≤250≤350
XA.16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thépNhân công 3,7/7công0,430,871,172,053,00
9192939495
XA.1710 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường
Đơn vị tính : 100m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp cắt (cm)
≤5≤6≤7
XA.17Cắt mặt đường bê tông asphaltVật liệu
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy cắt bê tông MCD 218

cái
%
công

ca

0,25
2
1,76

0,22

0,30
2
2,00

0,25

0,35
2
2,30

0,29
111213
XA.1720 CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP V.V...)
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp cắt (cm)
≤5≤6≤7≤8
XA.17Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuậtVật liệu
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy cắt bê tông MCD 218

cái
%
Công

ca

2,0
2
6,0

3,3

2,3
2
8,0

4,0

2,7
2
9,5

4,7

3,2
2
11,0

5,4
21222324
XA.1800 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao
độ lớp mặt đường cần bóc . Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ôtô 7 tấn trong phạm vi 1000m
Đơn vị tính :100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày lớp cắt (cm)
≤3≤4≤5≤6≤7
XA.18Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphaltVật liệu
Răng cào
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy cào bóc Wirtgen-C1000
Ô tô chở nước 5m3
Ô tô chở phế thải 7 Tấn
Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 Tấn
Máy ép khí 420m3/h

bộ
%
công

ca
ca
ca
ca
ca

0,07
10
2,1

0,175
0,175
0,263
0,175
0,175

0,094
10
2,45

0,192
0,192
0,288
0,192
0,192

0,013
10
2,85

0,212
0,212
0,318
0,212
0,212

0,017
10
3,32

0,233
0,233
0,350
0,233
0,233

0,023
10
3,87

0,256
0,256
0,384
0,256
0,256
1020304050
XA.1900 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN
Đơn vị tính :100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpĐơn vịChiều dày lớp cắt (cm)
≤3≤4≤5≤6≤7
XA.19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnca0,0170,0220,0280,0330,044
1020304050
XA.2000 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC
Thành phần công việc :
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xâylắpThành phần hao phíĐơn vịLỗ khoan F12mmLỗ khoan F16mm
Chiều sâu khoan (cm)
≤5≤10≤15≤10≤15≤20
XA.201Khoan bê tông bằng mũi khoan F12mmVật liệu
Mũi khoan F12mmcái0,0150,030,0450,030,04550,06
Mũi khoan F16mmcái
Vật liệu khác%55550,0215
XA.202Khoan bê tông bằng mũi khoan F16mmNhân công 3,7/7công0,0140,0160,0180,0180,0950,023
Máy thi công
Máy khoan BT 0,6KWca0,0350,0450,0530,060,12
123234
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
XA.2100 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC
KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ
Thành phần công việc :
- Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,6KW đường kính F24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW đường kính F40mm, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
XA.2110 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ( 40MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu khoan (cm)
≤20≤25≤30≤35
XA.211Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F40mmVật liệu
Mũi khoan hợp kim F40mm
Mũi khoan hợp kim F24mm
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy khoan BT 0,6KW
Máy khoan BT 1,5KW

cái
cái
%

công


ca
ca

0,06
0,200
2

0,18


0,047
0,071

0,06
0,200
2

0,19


0,049
0,089

0,06
0,200
2

0,20


0,05
0,107

0,06
0,200
2

0,21


0,054
0,125
4567
XA.2120 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ( 50MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây lắpThànhn phần hao phíĐơn vịChiều sâu khoan (cm)
≤20≤25≤30≤35
XA.212Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F50mmVật liệu
Mũi khoan kim cương F50mm

cái

0,06

0,06

0,06

0,06
Mũi khoan hợp kim F24mm
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy khoan BT 0,6KW
Máy khoan BT 1,5KW
cái
%

công


ca
ca
0,200
2

0,18


0,054
0,081
0,200
2

0,19


0,056
0,102
0,200
2

0,20


0,059
0,123
0,200
2

0,21


0,062
0,143
4567
XA.2130 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ( 60MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu khoan (cm)
≤20≤25≤30≤35
XA.213Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng
bất kỳ, mũi khoan
F60mm
Vật liệu
Mũi khoan kim cương F60mm
Mũi khoan hợp kim F24mm
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy khoan BT 0,6KW
Máy khoan BT 1,5KW

cái
cái
%

công


ca
ca

0,06
0,200
2

0,18


0,054
0,089

0,06
0,200
2

0,19


0,056
0,112

0,06
0,200
2

0,20


0,059
0,135

0,06
0,200
2

0,21


0,062
0,157
4567
XA.2140 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ( 70MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu khoan (cm)
≤20≤25≤30≤35
XA.214Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F70mmVật liệu
Mũi khoan hợp kim F70mm
Mũi khoan hợp kim F24mm
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy khoan BT 0,6KW
Máy khoan BT 1,5KW

cái
cái
%

công


ca
ca

0,06
0,200
2

0,18


0,054
0,098

0,06
0,200
2

0,19


0,056
0,123

0,06
0,200
2

0,20


0,059
0,148

0,06
0,200
2

0,21


0,062
0,172
4567
XA.2150 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ( 80MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều sâu khoan (cm)
≤20≤25≤30≤35
XA.215Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F80mmVật liệu
Mũi khoan hợp kim F70mm
Mũi khoan hợp kim F24mm
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy khoan BT 0,6KW
Máy khoan BT 1,5KW

cái
cái
%

công


ca
ca

0,06
0,200
2

0,18


0,054
0,107

0,06
0,200
2

0,19


0,056
0,135

0,06
0,200
2

0,20


0,059
0,163

0,06
0,200
2

0,21


0,062
0,189
4567
XA.2200 CẮT SÀN, TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dầu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
XA.2210 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày sàn (cm)
≤10≤15≤20
XA.22Cắt sàn bê tông bằng máyVật liệu
Đá cắt
Đá mài
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy cắt BT 1,5KW
Máy mài 1KW
Máy khác

viên
viên
%

công


ca
ca
%

0,049
0,02
2

0,31


0,067
0,03
5

0,074
0,04
2

0,47


0,1
0,045
5

0,11
0,06
2

0,62


0,16
0,067
5
111213
XA.2220 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày tường (cm)
≤20≤30≤45>45
XA.22Cắt tường bê tông bằng máyVật liệu
Mũi khoan F24mm
Đá cắt
Đá mài
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy khoan BT 1,5KW
Máy cắt BT 1,5KW
Máy mài 1KW
Máy khác

cái
viên
viên
%

công


ca
ca
ca
%

0,2
0,091
0,045
2

0,63


0,11
0,11
0,11
5

0,2
0,13
0,068
2

0,94


0,17
0,17
0,17
5

0,2
0,20
0,10
2

1,42


0,25
0,25
0,25
5

0,2
0,31
0,15
2

2,12


0,38
0,38
0,38
5
23242526
XA.2300 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI CÁC LOẠI KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc :
Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo
đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy đục ≤3cm
Đục theo hướng nằm ngangĐục ngửa từ dưới lên
XA.23Đục lớp bê tông mặt ngoài các loại kết cấu bê tông bằng
búa căn
Vật liệu
Mũi đục

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Búa căn
Máy nén khí 9m3/ph

cái

công


ca
ca

0,015

0,165


0,04
0,02

0,015

0,180


0,06
0,03
1020
XA.2410 PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG
Thành phần công việc :
Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XA.24Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tôngVật liệu
Cát vàng

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy nén khí 6m3/ph
Máy khác

m3

công


ca
%

0,035

0,021


0,015
10
10
XA. 2500 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY.
Thành phần công việc:
Phá vỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịPhá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông:Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông:
Có cốt thépKhông cốt thépCó cốt thépKhông cốt thép
XA.25Vật liệu
Que hàn

Nhân công: 4,0/7

Máy thi công
Máy khoan cầm tay ≤ 1,5KW

kg

công


ca

1,8

2,70





2,48



1,8

3,03


1,7



2,82


1,5
Búa căn 3m3 KN/ph
Máy nén khí 9m3/ph
Máy hàn 23 KW
ca
ca
ca
1,35
1,35
0,25
1,12
1,12


0,25
11122122
Chương 2:
CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH
I - YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây, tưới nước trước khi xây
- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.
- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.
- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ hiện có.
II - HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích ≤ 0,04m2.
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.
- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).
- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.
- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn khi kết thúc công việc.
XB.1000 XÂY ĐÁ HỘC
XB.1100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 60>60
XB.11Xây móngVật liệu
Đá hộc
Đá dăm
Vữa
Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
công

1,26
0,06
0,44
2,07

1,26
0,06
0,44
2,02
1020
XB.1200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 60>60
XB.12Xây tường thẳngVật liệu
Đá hộc
Đá dăm
Vữa
Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
công

1,26
0,06
0,44
2,75

1,26
0,06
0,44
2,61
1020
XB.1300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 60>60
XB.13Xây tường trụ
pin, tường cong
nghiêng vặn vỏ
đỗ
Vật liệu
Đá hộc
Đá dăm
Vữa
Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
công

1,26
0,06
0,44
3,05

1,26
0,06
0,44
2,87
1020
XB.1400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMốTrụ, cộtTường cánh, tường đầu cầu
XB.14Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầuVật liệu
Đá hộc
Đá dăm
Vữa
Cốt thép
Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
Kg
công

1,26
0,06
0,44
-
2,93

1,26
0,06
0,44
7,57
5,12

1,26
0,06
0,44
-
2,80
102030
XB.1500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
XB.15Xây mặt bằng, mái dốcVật liệu
Đá hộc
Đá dăm 4x6
Vữa
Cốt thép
Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
Kg
công

1,26
0,06
0,44
-
2,41

1,26
0,06
0,44
-
2,51

1,26
0,06
0,44
0,52
2,66
102030
XB.1600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXếp đá khan không chít mạchXếp đá khan có chít mạch
Mặt bằngMái dốc thẳngMái dốc congMặt bằngMái dốc thẳngMái dốc cong
XB.1Xếp đá
khan
mặt bằng
mái dốc
Vật liệu
Đá hộc
Đá dăm 4x6
Dây thép
Vữa
Nhân công 3,7/7

m3
m3
Kg
m3
công

1,26
0,062
-
-
1,32

1,26
0,062
-
-
1,54

1,28
0,067
0,53
-
2,18

1,26
0,062
-
0,07
1,76

1,26
0,062
-
0,07
1,93

1,28
0062
0,53
0,07
2,21
610620630640650660
XB.1710 XÂY CỐNG
XB.1720 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây cốngXây các kết cấu phức tạp khác
XB.17


XB.17
Xây cống


Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Vật liệu
Đá hộc

Đá dăm 4x6
Vữa
Nhân công 3,7/7

m3

m3
m3
công

1,26

0,06
0,44
3,81

1,28

0,06
0,44
4,71
1020
XB.2000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10X20X30) CM
XB.2100 XÂY MÓNG
XB.2200 XÂY TƯỜNG
XB.2300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMóngTườngTrụ độc lập
Chiều dày (cm)
≤30>30
XB.21
XB.22
XB.23
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
Vật liệu
Đá xanh miếng
Vữa
Nhân công 3,7/7

m3
m3
công

0,93
0,168
2,76

0,93
0,168
3,18

0,89
0,2
2,73

0,93
0,26
4,81
10102010
XB.3000 XÂY ĐÁ CHẺ
XB.3100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM
XB.3200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM
XB.3300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMóngTườngTrụ độc lập
Chiều dày (cm)
≤30>30
XB.31
XB.32
XB.33
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
Vật liệu
Đá chẻ
Vữa
Nhân công 4,0/7

viên
m3
công

461
0,31
2,98

461
0,32
3,38

440
0,31
2,98

440
0,32
4,81
10102010
XB.3400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20X20X25) CM
XB.3500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20X20X25) CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMóngTường
Chiều dày (cm)
≤30>30
XB.34



XB.35
Xây móng



Xây tường
Vật liệu
Đá chẻ
Đá dăm chèn

Vữa
Nhân công 4,0/7

viên
m3

m3
công

74
0,05

0,29
1,95

75
0,06

0,31
2,25

74
0,05

0,29
2,10
101020
XB.3600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15X20X25) CM
XB.3700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15X20X25) CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMóngTường
Chiều dày (cm)
≤30>30
XB.36

XB.37
Xây móng

Xây tường
Vật liệu
Đá chẻ
Vữa
Nhân công 4,0/7

viên
m3
công

111
0,3
1,95

112
0,31
2,03

111
0,3
2,10
101020
XB.4000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5X10,5X22) CM
XB.4100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤33>33
XB.41Xây móngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

564
0,31
1,98

552
0,32
1,58
1020
XB.4200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤11≤33>33
XB.42Xây tường thẳngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

659
0,25
2,75

564
0,31
2,39

552
0,32
2,29
102030
XB.4300 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụ
XB.43Xây cột, trụVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

552
0,32
3,85
10
XB.4400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤33>33
XB.44Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,5/7

viên
m3
công

564
0,3
3,56

552
0,32
3,30
1020
XB.4500 XÂY CỐNG
XB.4600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịCốngKết cấu phức tạp khác
Cuốn congThành vòm cong
XB.45
XB.46
Xây cống
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

564
0,29
5,13

574
0,3
6,00

587
0,29
4,44
102010
XB.5000 XÂY GẠCH THẺ (5 X 10 X 20) CM
XB.5100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 30> 30
XB.51Xây móngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3 công

830
0,31
1,80

800
0,32
1,64
1020
XB.5200 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤10≤30>30
XB.52Xây tường thẳngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

851
0,26
2,67

830
0,31
2,20

800
0,32
2,00
102030
XB.5300 XÂY CỘT, TRỤ
XB.5400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụKết cấu phức tạp
XB.53
XB.54
Xây cột, trụ
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

800
0,32
4,22

841
0,31
4,31
1010
XB.6000 XÂY GẠCH THẺ (4 X 8 X19) CM
XB.6100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 30> 30
XB.61Xây móngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

1193
0,35
2,82

1162
0,36
2,50
1020
XB.6200 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤10≤30>30
XB.62Xây tường thẳngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

1348
0,21
3,91

1138
0,34
3,48

1111
0,36
3,33
102030
XB.6300 XÂY CỘT, TRỤ
XB.6400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây cột, trụKết cấu phức tạp khác
XB.63
XB.64
Xây cột ,trụ
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

1072
0,34
5,78

1114
0,35
5,86
1010
XB.7000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG ĐẤT NUNG
XB.7100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10X10X20) CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤10≤30>30
XB.71Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

471
0,16
2,45

461
0,17
2,00

451
0,18
1,63
102030
XB.7200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8X8X19) CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤10≤30>30
XB.72Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

699
0,17
2,82

665
0,22
2,46

623
0,27
2,13
102030
XB.7300 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10X15X22) CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 10> 10
XB.73Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

Viên
m3
công

282
0,18
2,32

271
0,19
2,01
1020
XB.7400 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10X13,5X22) CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 10> 10
XB.74Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

305
0,17
2,32

296
0,18
2,01
1020
XB.7500 xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤ 10> 10
XB.75Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

404
0,18
2,35

390
0,19
2,11
1020
XB.8000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT
XB.8100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20 X 20 X 40) CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤30>30
XB.81Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

63
0,08
1,87

58
0,125
1,66
1020
XB.8200 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 X 20 X 40) CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤30>30
XB.82Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7 /7

viên
m3
công

84
0,08
2,21

79
0,133
2,05
1020
XB.8300 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10 X 20 X 40) CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤30>30
XB.83Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

126
0,083
2,21

126
0,094
2,05
1020
XB.8400 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 X 20 X 30) CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤30>30
XB.84Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

158
0,083
1,87

158
0,15
1,81
1020
XB.8500 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5X12X25) CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
≤11≤33>33
XB.85Xây tườngVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

482
0,18
3,92

434
0,28
3,7

426
0,31
2,25
102030
XB.9000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch thông gió
20 x20 cm30 x 30 cm
XB.90Xây tường thông gióVật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7

viên
m3
công

27
0,007
0,85

13
0,006
0,94
1020
Chương 3:
CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ
Định mức dự toán công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc bao gồm ba nhóm công tác:
- Công tác đổ bê tông
- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
xc.0000 Công tác đổ bê tông
I. YÊU CẦU KỸ THUẬT:
- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã qui định.
- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng. đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dầy mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.
- Không được đổ bê tông từ độ cao >1,5m. Nếu đổ bê tông ở độ cao >1,5m phải đổ bằng máng.
- Khi vận chuyển bê tông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bê tông vào các kết cấu.
- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.
II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:
- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.
- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
xc.1000 Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy.
XC.1100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XC.11Bê tông lót móngVật liệu
Vữa

Nhân công 3,5/7

m3

công

1,05

3,38
10
XC.1200 BÊ TÔNG MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều rộng (cm)
≤250>250
XC.12Bê tông móngVật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

m3
m3
%

công

1,05
-
5

3,17

1,05
0,015
5

4,16
1020
XC.1300 BÊ TÔNG NỀN
XC.1400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBê tông nềnBê tông bệ máy
XC.14



XC.15
Bê tông nền



Bê tông bệ máy
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

m3
%

công

1,05
5

2,96

1,05
5

3,55
1020
XC.2000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG
XC.2100 BÊ TÔNG TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy (cm)
≤45>45
XC.21Bê tông tườngVật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3
m3
%

công

1,05
0,049
5

6,81

1,05
0,030
5

6,08
1020
XC.2200 BÊ TÔNG CỘT
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTiết diện (m2)
≤ 0,1> 0,1
XC.22Bê tông cộtVật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3
m3
%

công

1,05
0,025
5

8,18

1,05
0,02
5

7,73
1020
XC.2300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XC.23Bê tông xà dầm, giằngVật liệu
Vữa
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3
%

công

1,05
5

4,02
10
XC.3000 BÊ TÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG
XC.3100 BÊ TÔNG SÀN MÁI
XC.3200 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
XC.3300 BÊ TÔNG CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSàn máiLanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngCầu thang
XC.31
XC.32


XC.33
Bê tông sàn mái
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Bê tông cầu thang

Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7


m3
%
công


1,05
5
3,12


1,05
5
5,36


1,05
5
6,7
101010
XC.4100 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDầy ≤ 20cm
XC.41Bê tông mái bờ kênh mươngVật liệu
Vữa
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
%

công

1,05
5

3,38
10
XC.4200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy mặt đường (cm)
≤ 25>25
XC.42Bê tông mặt đườngVật liệu
Vữa
Nhựa đường
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
kg
%

công

1,05
3,59
5

2,62

1,05
3,95
5

2,38
1020
XC. 5000 BÊTÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịMóng, mố, trụMũ mố, mũ trụ
Trên cạnDưới nướcTrên cạnDưới nước
XC.5Vật liệu
Vữa bêtông
Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công
Máy trộn 250 lít
Máy đầm dùi 1,5 KW
Cần cẩu 16 T
Xà lan 200T
Tàu kéo 150CV
Máy khác

m3
%

công


ca
ca
ca
ca
ca
%

1,05
5

4,37


0,105
0,097
0,045


2

1,05
5

5,24


0,121
0,11
0,06
0,22
0,061
2

1,05
5

8,21


0,105
0,097
0,045


2

1,05
5

9,84


0,121
0,11
0,06
0,22
0,061
2
110120210220
XA.6000 PHUN BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 5cm
Phun từ dưới lênPhun ngang
XA.6Phun bê tông bằng máy phun áp lựcVật liệu
Vữa
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy phun bê tông
Máy trộn 100 lít
Máy nén khí 9m3/ph

m3
%

công


ca
ca
ca

0,06
10

0,306


0,035
0,035
0,035

0,06
10

0,265


0,025
0,0035
0,0035
110120
XD.0000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, buộc bằng thủ công theo đúng, yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
XD.1100 CỐT THÉP MÓNG
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18>18
XD.11Cốt thép móngVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 3,7/7

Kg
kg

công

102
2,142

2,44

107
2,142

2,08

107
2,142

1,66
102030
XD.1200 CỐT THÉP BỆ MÁY
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18>18
XD.12Cốt thép bệ
máy
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 3,7/7

Kg
kg

công

102
2,142

2,55

107
2,142

2,31

107
2,142

2,10
102030
XD.1300 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10>18>18
XD.13Cốt thép tườngVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg
kg

công

102
2,142

2,43

107
2,142

1,90

107
2,142

1,50
102030
XD.1400 CỐT THÉP CỘT
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18>18
XD.14Cốt thép cộtVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg
kg

công

102
2,142

2,67

107
2,142

2,09

107
2,142

1,82
102030
XD.1500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18>18
XD.15Cốt thép xà dầm, giằngVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg
kg

công

102
2,142

3,71

107
2,142

2,04

107
2,142

1,57
102030
XD.1600 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10>10
XD.16Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văngVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg
kg

công

102
2,142

3,56

107
2,142

3,24
1020
XD.1700 CỐT THÉP SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10>10
XD.17Cốt thép sàn máiVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 3,7/7

kg
kg

công

102
2,142

2,75

107
2,142

2,50
1020
XD.1800 CỐT THÉP CẦU THANG
Đơn vị tính: 100 kg
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤ 10≤ 18>18
XD.18Cốt thép cầu thangVật liệu
Thép tròn
Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg
kg

công

102
2,142

3,57

107
2,142

3,25

107
2,142

2,95
102030
XD.1900 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN
Đơn vị tính : 100kg
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
XD.19Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Que hàn

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công
Máy hàn 23 KW
Cần cẩu 16T

kg
kg
kg

công


ca
ca

102
2,142


2,71


-
0,014

107
1,428
0,65

1,88


0,18
0,01

107
1,428
0,693

1,58


0,20
0,01
102030
XD.2000 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính : 100kg
Mã hiệuThành phần hao phíĐơn vịĐường kính cốt thép (mm)
≤10≤18>18
XD.20Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Que hàn

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công
Máy hàn 23KW
Cần cẩu 16 T
Xà lan 200T
Tàu kéo 150CV

kg
kg
kg

công


ca
ca
ca
ca

102
2,142


3,36


-
0,015
0,008
0,003

107
1,428
6,5

2,34


0,18
0,012
0,008
0,003

107
1,428
6,93

1,95


0,2
0,012
0,008
0,003
102030
XE.0000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT:
- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.
- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.
- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.
II- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:
- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn qui định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.
- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng ≤0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh... mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.
- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông ( nếu có ) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.
- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.
- Kiểm tra và điều chỉnh.
- Trám, chèn khe hở.
- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
XE.1000 VÁN KHUÔN GỖ
XE.1100 MÓNG DÀI, BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vị
Số lượng
XE.11Móng dài, bệ máyVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
kg
%

công

0,011
0,0009
0,0046
0,12
1

0,15
10
XE.1200 MÓNG CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịMóng tròn,
đa giác
Móng vuông, chữ nhật
XE.12Móng cộtVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3
m3
m3
kg
%

công

0,012
0,0025
0,004
0,18
1

0,54

0,011
0,0021
0,0033
0,15
1

0,33
1020
XE.1300 CỘT, MỐ, TRỤ
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTròn, elípVuông, chữ nhật
XE.13Cột, mố, trụVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
m3
m3
kg
%

công

0,012
0,0019
0,0062
0,22
1

0,87

0,011
0,0015
0,005
0,15
1

0,35
1020
XE.1400 XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vị
Số lượng
XE.14Xà dầm, giằngVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
m3
m3
kg
%

công

0,011
0,0019
0,0096
0,143
1

0,38
10
XE.1500 TƯỜNG
Đơn vị tính:1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dầy (cm)
≤ 45> 45
XE.15TườngVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Bu lông M16
Đinh
Đinh đỉa
Dây thép
Tăng đơ F 14
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
m3
m3
cái
kg
cái
kg
cái
%

công

0,011
0,0019
0,0036
-
0,1713
-
-
-
0,5

0,31

0,011
0,0019
0,0046
0,026
0,046
0,1026
0,114
0,051
1

0,36
1020
XE.1600 SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSàn, máiLanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan
XE.16Sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
m3
m3
kg
%

công

0,011
0,0011
0,0067
0,081
1

0,3

0,011
0,0011
0,0067
0,081
1

0,31
1020
XE.1700 CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XE.17Cầu thangVật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà,chống
Đinh
Đinh đỉa
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3
m3
kg
cái
%

công

0,012
0,0145
0,169
0,319
1

0,50
10
Chương 4:
CÔNG TÁC LÀM MÁI
I - YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thep nhỏ, buộc ngói vào li tô.
- Lợp ngói 75viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.
- Lợp Fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm băng rông đen cao su dày ≤3mm
II - HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.
- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9
II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.
- Đục lỗ tấm tôn , tấm nhựa, Fibrô xi măng, đặt móc sắt.
- Trộn vữa (đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc), lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợp ngói), bắt bu lông (đối với mái lợp tôn, tấm nhựa, tấm Fibrô xi măng)
- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XF.1100 LỢP MÁI NGÓI 22V/M2
XF.1200 LỢP MÁI NGÓI 13V/M2
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịNgói 22v/m2Ngói 13v/m2
Đóng li tôLợp máiĐóng li tôLợp mái
XF.11


XF.12
- Lợp mái
ngói 22v/m2

- Lợp mái
ngói 13v/m2
Vật liệu
Li tô 3x3cm
Ngói
Đinh 6cm
Dây thép

Nhân công 4/7

m
viên
Kg
Kg

công

4,73
-
0,053
-

0,14

-
22
-
0,0255

0,15

3,36
-
0,0302
-

0,12

-
14
-
0,0255

0,13
10201020
XF.1300 DÁN NGÓI MŨI HÀI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XF.13- Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tôngVật liệu
Ngói mũi hài
Vữa

Nhân công 4/7

viên
m3

công

75
0,025

0,85
10
XF.1400 ĐẢO NGÓI 22V/M2, NGÓI 13V/M2, NGÓI 75V/M2
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLoại ngói
22v/m213v/m275v/m2
XF.14Đảo ngóiNhân công 4/7công0,230,180,3
102030
XF.1500 LỢP MÁI NGÓI 75V/M2
XF.1600 LỢP MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịNgói 75v/m2Ngói âm dương
Đóng li tôLợp máiĐóng li tôLợp mái
XF.15- Lợp mái ngói 75v/m2Vật liệu
Li tô 3x3cm

m

8,5

78

9,0

XF.16- Lợp mái ngói âm dươngNgói
Đinh

Nhân công 4/7
viên
Kg

công
-
0,07

0,15



0,23
-
0,07

0,16
85


0,23
10201020
XF.1700 LỢP MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLoại tấm lợp
Fibrô xi măngTấm tônTấm nhựa
XF.171


XF.172

XF.173
- Lợp mái
Fibrô xi măng

- Lợp mái tôn

- Lợp tấm nhựa
Vật liệu
Fibrô xi măng
Tôn múi
Tấm nhựa
Fibrô úp nóc
Tôn úp nóc
Đinh
Móc sắt đệm

Nhân công 4/7

m2
m2
m2
m
m
Kg
cái

công

1,60
-
-
0,08
-
0,018
2,20

0,21

-
1,40
-
-
0,08
-
3,2

0,15

-
-
1,40
-
0,08
-
3,0

0,14
111
XF.2000 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ
XF.2100 XÂY BẰNG GẠCH CHỈ
XF.2200 XÂY BẰNG GẠCH THẺ
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
Trát rộng 5cmTrát rộng 10cm
XF.21



XF.22
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Vật liệu
Gạch chỉ
Gạch thẻ
Vữa xi măng

Nhân công 4/7

viên
viên
m3

công

28,0
-
0,0315

0,18


6,00
0,00494

0,13


12,00
0,00809

0,14
101020
XF.3100 XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ
XF.3200 XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịXây bờ nóc bằng ngóiXây bờ chảy bằng gạch chỉ
XF.31


XF.32
-Xây bờ nóc bằng ngói bò

Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
Vật liệu
Ngói bò
Gạch chỉ
Vữa xi măng

Nhân công 4/7

viên
viên
m3

công

3,0
-
0,00735

0,06

-
14,0
0,021

0,08
1010
Chương 5:
CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
XG.0000 CÔNG TÁC TRÁT
I - YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bê tông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ được tính riêng).
- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.
- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu "bồm bộp".
II - HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí ...) thì mức hao phí nhân công của định mức tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây :
Số TTĐiều kiện trátHệ số
1Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm1,2
2Trát các kết cấu phức tạp khác1,3
- Nếu trát tường gạch rỗng 4 ÷ 6 lỗ thì định mức hao phí vữa tăng 10%
- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì định mức hao phí vật liệu, nhân công được nhân với hệ số KVL= 1, 05 , KNC= 1,1.
- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì
định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,2.
III - THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.
- Chải và rửa sạch mặt tường, trần và cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.
- Trộn vữa.
- Trát vào kết cấu.
- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XG.1100 TRÁT TƯỜNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1,01,52,0
XG.11Trát tườngVật liệu
Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,013

0,222

0,019

0,23

0,025

0,24
102030
XG.1200 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
1,01,52,0
XG.12Trát trụ, cột
lam đứng, cầu
thang
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3
%

công

0,014
0,5

0,55

0,02
0,5

0,56

0,028
0,5

0,50
102030
XG.1300 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
Xà dầmTrần
XG.13Trát xà dầm, trầnVật liệu
Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,19

0,50

0,19

0,45
1020
XG.1400 TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrát phào đơnGờ chỉ
XG.14Trát phào đơn, gờ chỉVật liệu
Vữa

Nhân công 5/7

m3

công

0,012

0,26

0,0028

0,20
1020
XG.1500 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrát dầy 1cm
XG.15Trát sênô, mái hắt, lam ngangVật liệu
Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,013

0,32
10
XG.2100 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrát vẩy tường chống vang
XG.21Trát vẩy tường chống vangVật liệu
Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,045

0,43
10
XG.3100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGranitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm
XG.31Trát Granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tườngVật liệu
Vữa xi măng
Đá trắng nhỏ
Bột đá
Xi măng trắng
Bột màu
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3
Kg
Kg
Kg
Kg
%

công

0,0017
1,42
0,71
0,77
0,011
1

0,45
10
XG.3200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG
XG.3300 TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẰNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrát tay vịn cầu thang dầy 2,5cmTrát thành ô văng, sênô ..
dầy 1 cmdầy 1,5cm
XG.32Trát Granitô tay vịn cầu thangVật liệu
Vữa xi măng
Đá trắng nhỏ
Bột đá

m3
Kg
Kg

0,017
19,23
12,22

0,017
14,18
7,12

0,017
16,70
9,66
XG.33Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắngXi măng trắng
Bột màu
Vật liệu khác

Nhân công 4/7
Kg
Kg
%

công
8,50
0,112
1

4,10
7,68
0,107
1

3,39
8,10
0,112
1

3,56
101020
XG.4000 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrát tườngTrát trụ, cột
dầy 1cmdầy 1,5cmdầy 1cmdầy 1,5cm
XG.4Trát Granitô tường, trụ, cộtVật liệu
Vữa xi măng
Đá trắng nhỏ
Bột đá
Xi măng trắng
Bột màu
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3
Kg
Kg
Kg
Kg
%

công

0,017
14,18
7,12
7,68
0,107
1

2,76

0,017
16,70
9,66
8,10
0,112
1

2,89

0,017
19,18
7,12
7,68
0,107
1

3,58

0,017
16,70
9,66
8,10
0,112
1

3,75
110120210220
XG.5000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrát tườngTrát trụ, cột
XG.5Trát đá rửaVật liệu
Vữa xi măng
Đá trắng nhỏ
Bột đá
Xi măng trắng
Bột màu
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3
Kg
Kg
Kg
Kg
%

công

0,017
15,17
8,88
8,58
0,05
0,5

1,87

0,017
15,17
8,88
8,58
0,05
0,5

2,36
110210
XG.6000 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XG.6Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắngVật liệu
Vữa xi măng
Đá trắng nhỏ
Bột đá
Xi măng trắng
Bột màu
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3
Kg
Kg
Kg
Kg
%

công

0,028
19,43
8,98
8,78
0,071
0,5

2,52
110
XH.0000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA
I - YÊU CẦU KỸ THUẬT.
- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.
- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.
- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại
II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XH.1100LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2,03,0
XH.11Láng nền sàn không đánh màuVật liệu
Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,028

0,10

0,039

0,12
1020
XH.1200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày (cm)
2,03,0
XH.12Láng nền sàn có đánh màuVật liệu
Vữa
Xi măng PCB30

Nhân công 4/7

m3
Kg

công

0,028
0,304

0,15

0,039
0,304

0,16
1020
XH.1300 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSênô, mái hắt, máng nước dày 1cmBể nước, giếng nước, giếng cáp dày
2cm
Máng cáp, mương rãnh dày
1cm
Hè dày 3cm
XH.13Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp,Vật liệu
Vữa
Xi măng PCB30

Nhân công 4/7

m3
Kg

công

0,014
-

0,20

0,024
0,306

0,53

0,014
-

0,36

0,04
0,304

0,17
10203040
XH.1400 LÁNG CẦU THANG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLáng cầu thang
Cầu thang thườngXoáy trôn ốc
XH.14Láng cầu thangVật liệu
Vữa
Xi măng PCB30

Nhân công 4/7

m3
Kg

công

0,028
-

0,28

0,028
0,38

0,34
1020
Ghi chú :
- Khi láng cầu thang có gờ mũ ở bậc thì định mức hao phí vật liệu được nhân với hệ số KNC = 1,1 , định mức nhân công được nhân hệ số KNC = 1,3
XH.2100 LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịNền, sànCầu thang
XH.21Láng granitô nền, sàn, cầu thangVật liệu
Đá trắng
Bột đá
Bột màu
Xi măng trắng

Nhân công 4/7

Kg
Kg
Kg
Kg

công

12,12
5,684
0,071
5,71

2,28

16,58
9,59
0,11
0,59

4,16
1020
Chương 6:
CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
I - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.
- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.
- ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, mầu sắc. ốp đá phải có liên kết giữa viên đá ốp vào mặt ốp.
- Mạch ốp ngang bằng, thẳng đứng.
- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn nơi làm việc
II - CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.
- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng)
- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.
- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ ≤ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2cm.
- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hao văn và mầu sắc.
- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem ≤ 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ ≤ 10mm.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển, vật liệu trong phạm vi 30m
- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn nơi làm việc.
XI.0000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
XI.1000 ỐP GẠCH XI MĂNG 20X20; 20X10 CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịỐp tường gạch 20x20cmỐp trụ, cột gạch 20x20cmỐp chân tường gạch 20x10cm
XI.1ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cmVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

viên
m3
Kg

công

26
0,014
0,101

0,68

28
0,019
0,121

1,09

53
0,019
0,121

1,15
110210310
XI.2000 ỐP GẠCH MEN SỨ 20X15; 20X20; 20X30CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịốp tường
Gạch 20x15cmGạch 20x20cmGạch 20x30cm
XI.2ốp tường gạch
men sứ
Vật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

viên
m3
Kg
%

công

36
0,018
0,242
1

0,91

26
0,018
0,232
1

0,84

18
0,018
0,232
1

0,70
110120130
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịốp trụ, cột
Gạch 20x15cmGạch 20x20cmGạch 20x30cm
XI.2ốp trụ, cột gạch men sứVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

viên
m3
Kg
%

công

36
0,018
0,242
1,5

1,14

26
0,18
0,232
1,5

1,12

18
0,8
0,232
1,5

1,04
210220230
XI.3000 ỐP GẠCH MEN SỨ 15X15; 11X11CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịốp tườngTrụ, cột
Gạch 15x15cmGạch 11x11cmGạch 15x15cmGạch 11x11cm
XI.3Ốp gạch
men sứ
Vật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

viên
m3
Kg

công

46
0,017
0,242

0,87

84
0,028
0,353

0,92

46
0,017
0,242

1,36

84
0,028
0,353

1,44
110120210220
XI.4000 ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6X20 CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịỐp tườngỐp trụ, cột
XI.4ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cmVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng PCB30

Nhân công 4,5/7

viên
m3
Kg

công

85
0,017
0,353

1,01

85
0,017
0,353

1,12
110210
XI.5000 ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 3X10 CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịỐp tườngỐp trụ, cột
XI.5Ốp gạch gốm tráng men 3x10cmVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

viên
m3
Kg

công

341
0,017
1,5

1,82

341
0,017
1,5

2,56
110210
XI.6000 ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XI.6ốp gạch vỉ vào các kết cấuVật liệu
Gạch vỉ
Vữa
Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

m2
m3
Kg

công

1,02
0,018
2,02

0,7
110
XI.7000 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịỐp tườngỐp trụ, cột
Kích thước đá (cm)
20x2030x3040x4020x2030x3040x40
XI.7Ốp đá cẩm thạch, hoa cươngVật liệu
Đá
Vữa
Xi măng trắng
Móc sắt
Thép tròn F ≤10mm
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2
m3
Kg
cái
Kg
%

công

1,02
0,035
0,51
-
-
0,1

1,78

1,02
0,035
0,35
44
3,0
0,1

2,05

1,02
0,035
0,25
24
2,1
0,1

1,82

1,02
0,035
0,51
-
-
0,1

2,16

1,02
0,035
0,35
44
3,0
0,1

2,84

1,02
0,035
0,25
24
2,1
0,1

2,33
110120130210220230
XK.0000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
XK.1100 LÁT GẠCH CHỈ 6,5X10X22 CM
XK.1200 LÁT GẠCH THẺ 5X10X20 CM, 4X8X19CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch chỉ 6,5x10x22 cmGạch thẻ
5x10x20 cm4x8x19cm
XK.1Lát gạch chỉ
Lát gạch thẻ
Vật liệu
Gạch
Vữa
Vữa lót

Nhân công 4/7

viên
m3
m3

công

41
0,028
0,0255

0,196

45
0,030
0,0255

0,22

60
0,04
0,0255

0,30
110210220
XK.2100 LÁT GẠCH LÁ NEM
XK.2200 LÁT GẠCH XI MĂNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch lá nem 20x20cmGạch xi măng
Kích thước (cm)
30x3020x2010x10
XK.21Lát gạch lá nem
Vật liệu
Gạch
Vữa

viên
m3

26
0,028

12
0,028

26
0,022

105
0,022
XK.22Lát gạch xi măngXi măng trắng
Xi măng PCB30
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7
Kg
Kg
%

công
-
0,2
1

0,2
0,12
-
1

0,23
0,20
-
1

0,24
0,40
-
1

0,25
10102030
XK.3100 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKích thước gạch (cm)
Gạch 30x30Gạch 40x40Gạch 50x50
XK.31Lát gạch ceramic và granit nhân tạoVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

viên
m3
Kg
%

công

12
0,028
0,35
0,5

0,56

7
0,028
0,25
0,5

0,45

4
0,028
0,15
0,5

0,33
102030
XK.4000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.
- Bảo đảm an toàn giao thông
- Phần móng tính riêng.
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch xi măng (cm)Gạch lá dừa (cm)Gạch XM tự chèn chiều dày (cm)
30x3040x4010x2020x203,55,5
XK.41Lát gạch xi măngVật liệu
Gạch xi măng

viên

12

7

-

-

-

-
XK.42Lát gạch lá dừa.Gạch lá dừa
Gạch tự chèn
Vữa lót
Vữa miết mạch
viên
m2
m3
m3
-
-
0,0255
-
-
-
0,0255
-
45
-
0,0255
0,0027
26
-
0,0255
0,0015
-
1,02
-
-
-
10,2
-
-
XK.43Lát gạch xi măng tự chènXi măng PCB30

Nhân công 4,3/7
Kg

công
0,12

0,29
0,081

0,26
-

0,27
-

0,24
-

0,2
-

0,23
102010201020
XK.5100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKích thước đá (cm)
20x2030x3040x40
XK.51Lát đá cẩm thạch, hoa cươngVật liệu
Đá
Vữa
Xi măng trắng

Nhân công 4,3/7

m2
m3
Kg

công

1,02
0,023
0,51

0,6

1,02
0,023
0,354

0,53

1,02
0,023
0,253

0,45
102030
XK.6100 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKích thước gạch (mm)
Gạch 4 lỗ 22x10,5x15Gạch 6 lỗ 22x15x10,5Gạch 10 lỗ 22x22x10,5
XK.61Lát gạch chống nóngVật liệu
Gạch
Vữa miết mạch
Vữa lót

Nhân công 3,7/7

viên
m3
m3

công

41
0,0075
0,0255

0,28

30
0,0050
0,0255

0,26

22
0,0055
0,0255

0,24
102030
XK.7100 LÁT GẠCH MEN SỨ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGạch men sứ 15x15 cmGạch men sứ 11x11 cm
XK.71Lát gạch men sứVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

viên
m3
Kg
%

công

46
0,018
0,242
1

0,26

84
0,023
0,354
1

0,28
1020
XK.8100 LÁT GẠCH VỈ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XK.81Lát gạch vỉVật liệu
Gạch
Vữa
Xi măng trắng
Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m2
m3
Kg
%

công

1,02
0,023
2,02
1

0,28
10
Chương 7:
CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Gỗ làm dầm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.
- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.
- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.
- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.
Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng
XL.1100 LÀM TRẦN VÔI RƠM
XL.1200 LÀM TRẦN MÈ GỖ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrần vôi rơmTrần mè gỗ
XL.11


XL.12
Làm trần vôi rơm


Làm trần mè gỗ
Vật liệu
Gỗ xẻ (3x1cm)
Vôi
Đinh các loại
Rơm
Vữa
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3
Kg
Kg
Kg
m3
%

công

0,024
6,12
0,106
2,0
0,013
-

0,38

0,037
6,12
0,15
2,0
0,044
1

0,20
1010
XL.2100 LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP
XL.2200 LÀM TRẦN FIBRÔ XI MĂNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrần giấy ép cứng, trần ván épTrần Fibrô xi măng
XL.21Làm trần giấy ép cứng, trần ván épVật liệu
Giấy ép, ván ép

m2

1,15

-
XL.22Làm trần Fibrô xi măngFibrrô xi măng
Gỗ nẹp
Đinh các loại

Nhân công 4/7
m2
m
Kg

công
-
4
0,07

0,21
1,15
4
0,07

0,22
1010
XL.3100 LÀM TRẦN CÓT ÉP
XL.3200 LÀM TRẦN GỖ DÁN
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTrần cót épTrần gỗ dán
XL.31


XL.32
Làm trần cót ép


Làm trần gỗ dán
Vật liệu
Cót ép
Gỗ dán
Gỗ nẹp
Định các loại

Nhân công 4/7

m2
m2
m
Kg

công

1,15
-
4,0
0,07

0,21

-
1,15
4,0
0,07

0,23
1010
XL.4100 LÀM TRẦN BẰNG TẤM TRẦN THẠCH CAO HOA VĂN 50X50CM, 63X41CM
XL.4200 LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50X50CM, 63X41CM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTấm trần thạch caoTấm trần nhựa
XL.41Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa vănVật liệu
Thép góc
Thép tròn
Tấm trần thạch cao

Kg
Kg
m2

2,5
2,0
1,05

-
-
-
XL.42Làm trần bằng tấm nhựa hoa vănTấm nhựa
Nẹp gỗ
Đinh các loại
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7
m2
m
Kg
%

công
-
-
-
3,0

2,10
1,05
4,0
0,07
3,0

0,88
1010
XL.5100 LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLambris gỗ
Dày 1,0cmDày 1,5cm
XL.51Làm trần Lambris gỗVật liệu
Gỗ ván làm Lambris
Đinh các loại

Nhân công 4,5/7

m3
Kg

công

0,013
0,09

2,1

0,019
0,09

2,1
1020
LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịVách ngăn ván épGỗ ván ghép khítGỗ ván chồng mí
Chiều dày gỗ (cm)
1,52,01,52,0
XL.6Làm vách ngăn bằng:
-Ván ép
-Gỗ ván ghép khít
-Gỗ ván chồng mí
Vật liệu
Gỗ xẻ
Ván ép
Đinh các loại

Nhân công
4,5/7

m3
m2
Kg

công

0,0016
1,15
0,15

0,42

0,018
-
0,15

0,54

0,024
-
0,15

0,54

0,021
-
0,15

0,81

0,026
-
0,15

0,81
110210220310320
GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChân tườngTay vịn cầu thang
Kích thước (cm)
2x102x208x108x14
XL.71Gia công và đóng chân tường bằng gỗVật liệu
Gỗ xẻ

m3

0,0024

0,0048

0,0096

0,014
XL.72Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗVật liệu khác

Nhân công 5/7
%

công
5,0

0,25
5,0

0,30
5,0

0,60
5,0

0,73
10201020
XL.7300 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
XL.7400 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN
Đơn vị tính : 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKhung gỗ để đóng lưới, vách ngănKhung gỗ dầm sàn, dầm trần
XL.73Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.Vật liệu
Gỗ xẻ

m3

1,17

1,17
XL.74- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn , dầm trầnĐinh các loại

Nhân công 4,5/7
Kg

công
3,0

12
3,0

15
1010
XL.7500 LÀM MẶT SÀN GỖ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịVán dầy 2cmVán dầy 3cm
XL.75Làm mặt sàn gỗVật liệu
Gỗ xẻ
Đinh các loại

Nhân công 4,5/7

m3
Kg

công

0,024
0,15

1,38

0,037
0,15

1,38
1020
Ghi chú :
Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì nhân công tăng 0,15 công/m2
7600 LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịVán dầy 2cmVán dầy 3cm
XL.76Làm tường lambris gỗVật liệu
Gỗ xẻ
Đinh các loại

Nhân công 5/7

m3
Kg

công

0,013
0,15

1,72

0,019
0,15

1,72
1020
XL.7700 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3X1CM
XL.7800 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐóng mắt cáoĐóng diềm mái
Kích thước lỗ (cm)Chiều dày (cm)
5x510x1023
XL.77Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.Vật liệu
Gỗ xẻ

m3

0,011

0,0074

0,024

,037
XL.78Gia công và đóng diềm mái bằng gỗĐinh các loại

Nhân công 4,5/7
kg

công
0,2

1,26
0,2

1,11
0,1

0,45
0,1

0,5
10201020
XL.8100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XL.81Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmVật liệu
Foocmica
Keo dán
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2
kg
%

công

1,15
0,15
3,0

0,15
10
XL.8200 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3CM
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XL.82Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3cmVật liệu
Foocmica
Keo dán
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2
kg
%

công

0,0035
0,0054
3,0

0,08
10
Chương 8:
CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ VỠ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
XM.0000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bi tum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.
- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.
- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn nơi làm việc.
XM.1100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vị1 nước trắng 
2 nước màu
3 nước trắng
XM.11Quét vôiVật liệu
Bột màu
Vôi cục
Phèn chua
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg
Kg
Kg
%

công

0,02
0,31
0,006
1

0,05

-
0,322
0,006
2

0,06
1020
XM.1300 QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XM.13Quét nước xi măngVật liệu
Xi măng PCB30
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg
%

công

1,143
2,0

0,029
10
XM.1400 QUÉT FILINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XM.14Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văngVật liệu
Flinkote
Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Kg
%

công

0,75
10

0,04
10
XM.2100 CÔNG TÁC BẢ MATIT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBả bằng matitBả bằng xi măng
TườngCột, dầm trầnTườngCột, dầm trần
XM.21Bả bằng matit, xi măng.Vật liệu
Xi măng trắng
Matit
Giấy ráp

Bột phấn
Vôi cục
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

Kg
Kg
m2

Kg
Kg
%

công

-
0,42
0,02

-
-
2

0,45

-
0,42
0,02

-
-
2

0,54

0,32
-
0,01

0,42
0,11
2

0,6

0,32
-
0,01

0,42
0,11
2

0,72
10203040
XM.2200 CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN+XI MĂNG TRẮNG+BỘT BẢ+PHỤ GIA
XM.2300 CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ giaBả bằng Ven tô nít
TườngCột, dầm trầnTườngCột, dầm trần
XM.22Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ giaVật liệu
Sơn
Ventônít
Bột bả
Xi măng trắng
Phụ gia

kg
kg
kg
kg
kg

0,42
-
0,32
0,21
0,025

0,42
-
0,32
0,21
0,025

-
1,26
-
-
-

-
1,26
-
-
-
XM.23Bả bằng Ventônit vào các kết cấuGiấy ráp
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7
m2
%

công
0,02
1,5

0,50
0,02
1,5

0,60
0,02
2

0,47
0,02
2

0,56
10201020
XM.3100 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vị1 lớp giấy
1 lớp nhựa
2 lớp giấy
2 lớp nhựa
2 lớp giấy
3 lớp nhựa
3 lớp giấy
4 lớp nhựa
XM.31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầuVật liệu
Nhựa bi tum số 4
Giấy dầu
Bột đá
Củi đun

Nhân công 3,7/7

Kg
m2
Kg
Kg

công

1,65
1,298
0,91
1,5

0,34

3,31
2,596
1,82
3,0

0,48

4,86
2,596
2,73
4,5

0,56

6,62
3,89
3,64
6,0

0,61
10203040
XM.3200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vị1 lớp bao tải
2 lớp nhựa
2 lớp bao tải
3 lớp nhựa
XM.32Quét nhựa bi tum và dán bao tảiVật liệu
Nhựa bi tum số 4
Giấy dầu
Bột đá
Củi đun

Nhân công 3,7/7

Kg
m2
Kg
Kg

công

3,31
1,25
1,82
3,0

0,60

4,96
2,5
2,73
4,0

0,91
1020
XM.4100 CHÉT KHE NỐI
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XM.41Chét khe nốiVật liệu
Nhựa bitum số 4
Dây thừng
Củi

Nhân công 3,7/7

Kg
m
Kg

công

0,86
1,05
3,118

0,46
10
XM.5100 BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1MM BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY
Thành phần công việc :
- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1m
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XA.51Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mmVật liệu
Keo Epoxy
Mũi khoan ệ12mm
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy bơm keo
Máy khoan cầm tay 0,6KW
Máy nén khí 2m3/ph

kg
cái
%

công


ca
ca
ca

0,25
0,06
5

0,25


0,16
0,02
0,08
10
XN.0000 CÔNG TÁC SƠN
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matit những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.
- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.
- Sơn trên kim loại, phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.
- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.
- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matit (nếu có).
- Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XN.1000 SƠN CỬA
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSơn cửa kínhSơn cửa panôSơn cửa chớp
2 nước3 nước2 nước3 nước2 nước3 nước
XN.1Sơn cửaVật liệu
Sơn
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg
%

công

0,102
1,0

0,08

0,133
1,0

0,11

0,278
1,0

0,20

0,366
1,0

0,26

0,379
1,0

0,30

0,468
1,0

0,39
110120210220310320
XN.2100 SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSơn gỗSơn kính mờ 1 nước
2 nước3 nước
XN.21Sơn gỗ, sơn kính mờVật liệu
Sơn
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg
%

công

0,252
1,0

0,23

0,326
1,0

0,27

0,079


0,04
102030
XN.3100 SƠN TƯỜNG
XN.3200 SƠN SẮT THÉP
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSơn tườngSơn sắt dẹtSơn sắt thép các loại
2 nước3 nước2 nước3 nước2 nước3 nước
XN.31


XN.32
Sơn tường


Sơn sắt thép
Vật liệu
Sơn
Xăng
Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg

%

công

0,312

-

0,11

0,49

-

0,15

0,16

-

0,10

0,22

-

0,14

0,167
0,12
1,0

0,14

0,229
0,12
1,0

0,20
102010203040
XN.4100 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ∙ BẢ
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSơn vào tườngSơn vào cột, dầm, trần
XN.41Sơn silicát vào các kết cấu đã bảVật liệu
Sơn
(1 lớp lót, 2 lớp phủ)
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

Kg

%

công

0,37

1,0

0,081

0,37

1,0

0,10
1020
XN.5000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.
- Bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá.
- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Pha cồn.
- Thu dọn nơi làm việc
XN.5100 ĐÁNH VECNI TAMPON
XN.5200 ĐÁNH VECNI COBALT
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịVecni TamponVecni cobalt
Gỗ dạng tấmGỗ dạng thanhGỗ dạng tấmGỗ dạng thanh
XN.51




XN.52
Đánh vecni tampon



Đánh vecni cobanlt
Vật liệu
Phấn talic
Bột màu
Giấy nháp thô
Giấy nháp mịn
Dầu bóng
Vecni
Cồn 900
Vật liệu khác

Nhân công 5/7

Kg
Kg
m2
m2
Kg
Kg
lít
%

công

0,022
0,01
0,02
0,02
-
0,044
0,28
1

0,48

0,022
0,01
0,02
0,02
-
0,044
0,28
1

0,59

0,0022
0,01
0,02
0,02
0,17
-
-
1

0,41

0,0022
0,01
0,02
0,02
0,17
-
-
1

0,53
10201020
XN.6000 CẮT VÀ LẮP KÍNH
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.
- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.
2- Thành phần công việc.
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày kính ≤7mm
Gắn bằng matítĐóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Cửa, vách dạng thườngCửa, vách dạng phức tạp
XN.6Cắt và lắp kínhVật liệu
Kính
Matít
Đinh
Nẹp gỗ
Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2
Kg
Kg
m
%

công

1,13
0,4
-
-
1

0,25

1,13
0,4
-
-
1

0,32

1,13
-
0,021
3,6
1

0,22
110120210
XN.7100 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHOÁ, CHỐT H∙M...)
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Việc lắp ke khoá, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.
- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.
- Khoá lắp chắc chắn đúng kỹ thuật.
- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.
- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề , vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChốt ngang, dọc
(1chốt)
Crêmôn
(1bộ)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Cửa sổCửa điCửa sổCửa đi
XN.71Lắp các loại phụ kiện của cửaNhân công 4/7công0,030,060,070,160,170,330,150,01
1020304050607080
Ghi chú:
- Số lượng ke, khoá, chốt hãm ... và các vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng
XN.8000 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC TRÊN MÁI
XN.8100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị
trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
0,51,01,52,02,5
XN.81Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á)Vật liệu
Bể Inox (Kiểu Tân Á)
Gía đỡ
Cút vào nhựa F 27
Cút ra Inox F 34
Cút ra Inox F 49
Phao điện
Van xả nhựa F 27
Nắp đậy Inox
Vật liệu khác

Nhân công 4 /7

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
%

Công

1
1
2
2
-
1
1
1
0,5

2,0

1
1
2
2
-
1
1
1
0,5

2,6

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

2,8

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

3,0

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

3,2
0102030405
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
3,03,54,05,06,0
XN.81Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á)Vật liệu
Bể Inox (Kiểu Tân á)
Giá đỡ
Cút vào nhựa F 27
Cút ra Inox F 34
Cút ra Inox F 49
Phao điện
Van xả nhựa F 27
Nắp đậy Inox
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Bộ
Cái
Cái
%

Công

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

3,6

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

3,9

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

4,3

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

6,0

1
1
2
2
1
1
1
1
0,5

8,0
0607080910
XN.8200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo an toàn đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
0,250,30,40,50,7
XN.82Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)Vật liệu
Bể nhựa (Kiểu Đại Thành)
Cút đồng F 34
Van xả nhựa F 27
Nắp đậy
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Cái
Cái
Cái
Cái
%

Công

1
3
1
1
1,5

1,5

1
4
1
1
1,5

1,8

1
4
1
1
1,5

2,0

1
4
1
1
1,5

2,2

1
4
1
1
1,5

2,4
0102030405
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDung tích bể (m3)
0,91,01,52,03,04,0
XN.82Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)Vật liệu
Bể nhựa (Kiểu Đại Thành)
Cút vào nhựa F 27
Cút ra đồng F 34
Van xả nhựa
Nắp đậy
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%

Công

1
3
3
1
1
1,5

2,6

1
4
4
1
1
1,5

2,8

1
4
4
1
1
1,5

3,0

1
4
4
1
1
1,5

3,2

1
4
4
1
1
1,5

3,4

1
4
4
1
1
1,5

3,6
060708091011
Chương 9:
DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
I - THUYẾT MINH
- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: Vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa ...
- Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ nó khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu phía ngoài và phía trong của ngôi nhà, vật kiến trúc.
II – HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1- Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến cao độ lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.
2- Trong định mức đã bao gồm các hao phí vật liệu làm sàn để vật liệu, thang sắt người leo
3 - Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).
4 - Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi sửa chữa các kết cấu có chiều cao >3,6m và chia làm hai loại :
- Các công tác sửa chữa phần tường, cột : Dàn giáo được tính theo diện tích hình chiếu đứng.
- Các công tác sửa chữa dầm, trần : Dàn giáo được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn ( khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).
5 - Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.
6 - Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là 1tháng, cứ kéo dài 1 tháng được bổ sung vào định mức 2% hao phí vật liệu sử dụng dàn giáo.
7- Định mức các hao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn ...) và che chắn bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.
III - THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ ) và xếp đống với dàn giáo tre
XO.1000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP ỐNG
XO.1100 DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính : 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo ngoài
Chiều cao (m)
12m trở xuống20m trở xuống30m trở xuống45m trở xuống
XO.11Dàn giáo ngoàiVật liệu
Gỗ ván
ống thép F48
Thang sắt người leo
Thép F18
Linh kiện thép khác
Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công3,5/7

Máy thi công
Ô tô tải 5tấn
Máy khác

m3
kg
chiếc
kg
kg
%

công


ca
%

0,016
3,783
0,02
5,88

30

8,27


0,23
10

0,026
6,208
0,04
6,76

30

9,08


0,23
10

0,04
9,463
0,05
6,67
4,20
30

12,73


0,23
10

0,059
15,206
0,08
9,68
4,26
30

17,58


0,35
10
10203040
Đơn vị tính : 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo ngoài
Chiều cao (m)
60m trở xuống75m trở xuống90m trở xuống
XO.11Dàn giáo ngoàiVật liệu
Gỗ ván
ống thép F48
Thép F18
Thang sắt người leo
Linh kiện thép khác
Thép chờ F10
Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công3,5/7

Máy thi công
Ô tô tải 5tấn
Máy khác

m3
kg
kg
chiếc
kg
kg
%

công


ca
%

0,079
19,791
10,27
0,10
21,95
6,75
30

22,70


0,36
15

0,099
24,552
10,54
0,13
38,12
10,36
30

26,88


0,36
15

0,118
29,094
10,15
0,15
54,86
12,87
30

30,13


0,36
15
506070
XO.1200 DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính : 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo trong sửa chữa tường, cột có chiều cao> 3,6m
XO.121Dàn giáo trong sửa chữa tường, cột có chiều cao >3,6mVật liệu
Gỗ ván
ống thép F 48
Thang sắt người leo
Thép F18
Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công
Ô tô tải 5tấn

m3
kg
chiếc
kg
%




ca

0,036
26,5
0,01
0,63
30

6,82


0,16
1
Đơn vị tính : 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao> 3,6m
Chiều cao chuẩn 3,6mMỗi 1,2m tăng thêm
XO.121Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6mVật liệu
Gỗ ván
ống thép F 48
Thang sắt người leo
Thép F18
Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công
Ô tô tải 5 tấn

m3
kg
chiếc
kg
%

công


ca

0,036
11,45
0,003
0,56
30

1,37


0,03


2,56
0,001

30

0,43


0,10
23
XO.2000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE
XO.2100 DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính : 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo ngoài
Chiều cao (m)
12m trở xuống20m trở xuống
XO.21Dàn giáo ngoàiVật liệu
Gỗ ván
Tre cây
Dây thép
Đinh
Vật liệu khác

Nhân công3,5/7

m3
cây
kg
kg
%

công

0,0163
22,33
0,66
0,90
20

6,51

0,0246
38,01
0,85
1,00
20

8,40
1020
XO.2200 DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính : 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịDàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao >3,6m
Chiều cao chuẩn 3,6mMỗi 1,2m tăng thêm
XO.22Dàn giáo trongVật liệu
Gỗ ván
Tre cây
Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

m3
cây
%

0,036
26,7
10

8,3


8,22
10

2,77
1020
Chương 10:
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
I-YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: Tránh rơi vãi , đổ vỡ , hư hỏng trong quá trình bốc xếp , vận chuyển .
- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi qui định ,bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.
II- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Công tác vận chuyển vật liệu trong định mức các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định . Nếu cự li vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức
- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp , vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.
- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tuỳ theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.
- Bốc xếp nguyên vật liệu ... vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
- Xếp, đổ nguyên vật liệu ... đúng nơi quy định.
Nhân công 3/
XP.0000 BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU , PHẾ THẢI
Đơn vị tính : công
Mã hiệuLoại vật liệuĐơn vịBốc xếpVận chuyển bằng gánh vác bộVận chuyển bằng phương tiện thô sơ
10m khởi điểm10m tiếp theo10m khởi điểm10m tiếp theo
XP.11
XP.12
XP.13
XP.14
XP.15
XP.21
XP.22
XP.23
XP.24
XP.25
XP.26
XP.27
XP.28
XP.31
XP.32
XP.33
XP.41
XP.51
XP.52
XP.61
XP.71
XP.81
XP.91
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Đất sét, đất dính
Sỏi, đá dăm các loại
Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
Các loại bột ( bột đá, bột thạch anh...)
Gạch silicát
Gạch chỉ,gạch thẻ
Gạch rỗng đất nung các loại
Gạch bê tông
Gạch lát các loại
Gạch men kính các loại
Đá ốp lát các loại
Ngói các loại
Vôi các loại
Tấm lợp các loại
Xi măng đóng bao các loại
Sắt thép các loại
Gỗ các loại
Tre cây 8 ÷ 9m
Kính các loại
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
Dụng cụ thi công
Vận chuyển các loại phế thải
m3
m3
m3
m3
tấn
1000v
1000v
1000v
1000v
m2
m2
m2
1000v
tấn
100m2
tấn
tấn
m3
100cây
m2
tấn
tấn
m3
0,170
0,286
0,260
0,350
0,150
0,700
0,450
0,500
0,495
0,013
0,012
0,014
0,500
0,300
0,230
0,210
0,410
0,230
0,682
0,021
0,410
0,330
0,270
0,170
0,220
0,210
0,230
0,150
0,300
0,150
0,150
0,165
0,004
0,004
0,0046
0,200
0,150
0,140
0,120
0,190
0,150
0,100
0,002
0,03
0,220
0,220
0,050
0,065
0,063
0,065
0,045
0,100
0,070
0,087
0,077
0,002
0,002
0,0024
0,067
0,095
0,042
0,045
0,093
0,050
0,040
0,001
0,09
0,065
0,065
0,130
0,170
0,150
0,160
0,130
0,200
0,130
0,150
0,160
0,004
0,004
0,0048
0,160
0,140
0,120
0,130
0,150
0,120
0,100
0,002
0,163
0,160
0,170
0,017
0,018
0,017
0,017
0,016
0,025
0,017
0,018
0,019
0,0005
0,0005
0,0006
0,017
0,018
0,014
0,016
0,023
0,014
0,015
0,0006
0,062
0,018
0,018
1021223132
XP.9200 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpĐơn vịKhối lượng

XP.921
XP.922
XP.923
XP.926
XP.927
XP.928
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng
ôtô 2,5 tấn
- nt -     ôtô 5 tấn
- nt -     ôtô 7 tấn
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
- nt -     ôtô 5 tấn
- nt -     ôtô 7 tấn

ca
ca
ca
ca
ca
ca

0,034
0,020
0,015
0,020
0,0097
0,006
1

Phần 2
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

KẾT CẤU VÀ QUI ĐỊNH ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ
I. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
Định mức dự toán sửa chữa cầu, đường bộ gồm 2 chương
Chương 11: Công tác sửa chữa cầu đường bộ.
Chương 12: Công tác sửa chữa đường bộ.
II. - HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Ngoài các công tác xây lắp được định mức trong phần này, các công tác xây lắp sửa chữa khác có liên quan đến sửa chữa cầu, đường bộ được thực hiện theo quy định áp dụng chung và nội dung định mức các công tác xây lắp quy định trong phần I của bộ định mức dự toán này.
Chương 11:
CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
XQ.1100 SỬA CHỮA CẦU GỖ
Thành phần công việc:
Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSàn cầu gỗ + bờ bò +ván chịu mònĐà dọcLắp lại sàn cầu
XQ.11Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
Vật liệu
Đinh bu lông
Gỗ nhóm 4

Nhân công 4/7

kg
m3

công

7
1,005

8,2

9
1,1

12,22

7,103


5,5
102030
XQ.1200 THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKhông dùng dàn giáoCó dùng dàn giáo
XQ.12Thay các bộ phận cầu sắtVật liệu
Thép hình
Ô xy
Axetylen
Que hàn
Đinh bu lông
Cây chống >f10cm

Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy hàn 27,5 KW
Máy hàn hơi 2000l/h
Ô tô 7T
Máy khác

tấn
m3
m3
kg
kg
m

công


ca
ca
ca
%

1,1
7,92
1,32
34,37
2,524
29,931

40,88


5
5

5

1,1
7,92
1,32
34,37
2,524
40

46,19


5
5
0,01
5
1020
XQ.1300 SƠN CẦU SẮT ( 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ + 2 LỚP SƠN MẦU )
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh gỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống gỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : 1m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịKhông dùng dàn giáoCó dùng dàn giáo
XQ.13Sơn cầu sắtVật liệu
Sơn chống gỉ
Sơn mầu
Sắt dàn giáo
Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Máy thi công
Ô tô 5T
Máy khác

kg
kg
kg
%

công


ca
%

0,143
0,24

1

0,524

0,143
0,24
0,078
1

0,576


0,003
5
1020
Ghi chú: Trường hợp phải sơn thêm một số lớp sơn màu thì cứ sơn thêm mỗi lớp, lượng hao phí sơn màu và nhân công trong định mức nói trên được bổ sung thêm như sau:
+ Sơn màu: 0,09 Kg/m2
+ Nhân công: 0,10 công/m2
XQ.1400 Quét dọn mặt cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hốt đất, rác ở các ống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XQ.14Quét dọn mặt cầuNhân công 3,5/7công0,048
10
XQ.1500 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSiết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
ĐVT: 1bộ
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu
ĐVT: 1cái
Không dàn giáoCó dàn giáo
XQ.15Siết giằng gió bu lông cầu sắtVật liệu
Sắt dàn giáo
Nhân công 4,3/7
Máy thi công
Ô tô 5T
kg
công
ca
0,79
1,11
0,011
0,0250,015
0,035
0,002
102122
XQ.1600 Đóng đinh cầu gỗ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10 cái
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTận dụng
đinh cũ
Đóng đinh mới
XQ.16Đóng đinh cầuVật liệu
Đinh cầu
Nhân công 3,5/7

cái
công

3
0,0112

10
0,0056
1020
XQ.1800 Bôi mỡ gối cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịGối kêGối dàn, gối treo
XQ.18Bôi mỡ gối cầuVật liệu
Mỡ bò
Vật liệu khác


Nhân công 3,7/7

kg
%


công

0,4
5


0,3

2,0
5,0


0,5
1020
XQ.1900 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô 5tấn.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSố lượng
XQ.19Sản xuất lắp dựng lan can cầuVật liệu
Sắt hình
Sắt tấm
Ôxy
Đất đèn
Que hàn
Sơn chống gỉ
Sơn màu
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy hàn 23KW
Ô tô 5T

kg
kg
chai
kg
kg
kg
kg
%
công
ca
ca

752
330
2,566
12,71
29,458
9,84
14,58
2
85
11,35
1,5
Chương 12:
CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
XR.1100 vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn
ép(cm)
10152025
XR.11Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiênVật liệu
Đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7
Máy thi công
Ô tô chở nước 5m3

m3
công
ca

1,45
2,38
0,007

2,17
3,61
0,008

2,90
4,77
0,009

3,63
6,47
0,01
11121314
Đơn vị tính : 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
10152025
XR.11Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiênVật liệu
Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy lu 10T
Ô tô chở nước 5m3

m3

công


ca
ca

1,45

1,88


0,088
0,007

2,17

3,27


0,102
0,008

2,90

3,77


0,116
0,009

3,63

4,27


0,13
0,01
21222324
XR.2000 vá mặt đường đá dăm
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
XR.2100 vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
10121415
XR.21Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ côngVật liệu
Đá 4 x 6
Đá 2 x 4
Đá 1 x 2
Đá mạt 0,015 ÷ 1
Nhân công 4/7

m3
m3
m3
m3
công

1,38
0,035
0,035
0,202
3,42

1,654
0,043
0,043
0,202
3,59

1,930
0,049
0,049
0,202
3,76

2,07
0,052
0,052
0,202
3,96
11121314
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn
ép(cm)
10121415
XR.21Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Đá 4 x 6
Đá 2 x 4
Đá 1 x 2
Đá mạt 0,015 ÷ 1

Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy lu 10T
Ô tô chở nước 5m3
Máy khác

m3
m3
m3
m3

công


ca
ca
%

1,38
0,035
0,035
0,202

2,92


0,146
0,008
5

1,654
0,046
0,046
0,202

3,02


0,165
0,008
5

1,93
0,053
0,053
0,202

3,11


0,198
0,008
5

2,07
0,056
0,056
0,202

3,18


0,206
0,008
5
21222324
XR.2200 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
10121415
XR.22Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ côngVật liệu
Đá 4 x 6
Đá 2 x 4
Đá 1 x 2
Đá mạt 0,015 ÷ 1
Đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7

m3
m3
m3
m3
m3
công

1,38
0,035
0,035
0,159
0,043
3,42

1,654
0,043
0,043
0,159
0,043
3,59

1,930
0,049
0,049
0,159
0,043
3,76

2,07
0,056
0,058
0,159
0,043
3,96
11121314
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
10121415
XR.22Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Đá 4 x 6
Đá 2 x 4
Đá 1 x 2
Đá mạt 0,015÷1
Đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy lu 10T
Ô tô chở nước 5m3
Máy khác

m3
m3
m3
m3
m3
công
ca
ca
%

1,38
0,035
0,035
0,159
0,043
2,92
0,146
0,008
5

1,654
0,046
0,046
0,159
0,043
3,02
0,165
0,008
5

1,93
0,053
0,053
0,159
0,043
3,11
0,198
0,008
5

2,07
0,056
0,056
0,159
0,043
3,18
0,206
0,008
5
21222324
XR.2300 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4X6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
1012141518
XR.23Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp hối tự nhiên thi công bằng thủ côngVật liệu
Đá Granít 4 x 6
Đất dính hoặc đất
Cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7

m3
m3

công

1,49
0,2

3,2

1,79
0,29

3,38

2,09
0,15

3,57

2,40
0,15

3,78

2,69
0,15

4,00
1112131416
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
1012141518
XR.23Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Đá Granít 4 x 6
Đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy lu 10T
Ô tô chở nước 5m3
Máy khác

m3
m3

công


ca
ca
%

1,49
0,15

2,73


0,126
0,008
5

1,79
0,15

2,89


0,153
0,008
5

2,09
0,15

3,05


0,178
0,008
5

2,40
0,15

3,23


0,200
0,008
5

2,69
0,15

3,42


0,227
0,008
5
2122232426
XR.2400 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
Thành phần công việc:
Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
34567
XR.24Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóngVật liệu
Đá 1x2
Nhựa đường
Củi
Đá mạt hoặc cát sạn

Nhân công 4/7

m3
kg
kg
m3

công

0,450
48,21
38,6
0,095

1,90

0,600
48,21
38,6
0,095

1,99

0,750
48,21
38,6
0,095

2,08

0,900
48,21
38,6
0,095

2,17

1,050
48,21
38,6
0,095

2,27
1112131415
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
34567
XR.24Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Đá 1x2
Nhựa đường
Củi
Đá mạt hoặc cát sạn

Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy lu 10T
Máy khác

m3
kg
kg
m3

công


ca
%

0,450
48,21
38,6
0,095

1,4


0,071
5

0,600
48,21
38,6
0,095

1,49


0,071
5

0,750
48,21
38,6
0,095

1,58


0,071
5

0,900
48,21
38,6
0,095

1,67


0,071
5

1,050
48,21
38,6
0,095

1,77


0,071
5
2122232425
XR.2500 vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThi công bằng thủ công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
3,04,05,06,07,0
XR.25Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ côngVật liệu
Đá dăm nhựa nguội
Nhựa đặc
Dầu hỏa
Củi

Nhân công 4/7

tấn
kg
lít
kg

công

0,697
4,63
0,92
3,7

1,21

0,93
4,63
0,92
3,7

1,53

1,162
4,63
0,92
3,7

1,84

1,394
4,63
0,92
3,7

2,15

1,626
4,63
0,92
3,7

2,47
1112131415
Ghi chú:
Trường hợp sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót thì được bổ sung hao phí máy thi công tính cho nồi nấu nhựa là: 0,02 ca; hao phí nhân công trong định mức được nhân với hệ số KNC = 0,8 và không tính hao phí củi đã định mức cho công tác này
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
3,04,05,06,07,0
XR.25Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giớiVật liệu
Đá dăm nhựa nguội
Nhựa đặc
Dầu hỏa
Củi

Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy lu 0,8T

tấn
kg
lít
kg

công


ca

0,728
4,63
0,92
3,7

1,08


0,037

0,972
4,63
0,92
3,7

1,35


0,037

1,166
4,63
0,92
3,7

1,62


0,037

1,457
4,63
0,92
3,7

1,88


0,037

1,699
4,63
0,92
3,7

2,15


0,037
2122232425
XR.2600 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2

hiệu
Công tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ giới
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
3,04,05,06,07,0
XR.26Vá mặt đường bê tông atphanhạt mịn rải nóng.Vật liệu
Bê tông atphan nhựa nóng hạt mịn

Nhân công 4/7

Máy thi công Máy lu 10T Máy khác

Tấn



Công

Ca
%

0,76



0,85

0,02
5

1,02



1,12

0,022
5

1,27



1,39

0,024
5

1,53



1,65

0,026
5

1,78



1,92

0,028
5
2122232425
XR.3000 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần hao phí:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
XR.3100 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2
Đơn vị tính : 10m2

hiệu
Công tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Nhựa pha dầuNhũ tương nhựa
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
XR.31Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đườngVật liệu
Nhựa đặc
Dầu hỏa
Nhũ tương nhựa

Nhân công 4/7

Máy thi công
Xe tưới nhựa
Nồi nấu nhựa
Máy khác

kg
lít
kg

công


ca
ca
%

8,15
4,796


0,24



0,022

8,15
4,796


0,08


0,0056

10



11,99

0,19



11,99

0,03


0,0056

10
11122122
XR.3200 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 KG/M2
Đơn vị tính : 10m2

hiệu
Công tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Nhựa pha dầuNhũ tương nhựa
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
XR.32Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đườngVật liệu
Nhựa đặc
Dầu hỏa
Nhũ tương nhựa

Nhân công 4/7

Máy thi công
Xe tưới nhựa
Nồi nấu nhựa
Máy khác

kg
lít
kg

công


ca
ca
%

4,7
2,40


0,15



0,013

4,7
2,40


0,047


0,0033

10



5,45

0,172



5,45

0,02


0,0033

10
11122122
XR.3300 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Thành phần công việc:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa một lớp
Nhựa 0,7kg/m2Nhựa 0,9kg/m2
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
XR.33Lángmột lớp nhựa trên mặtđường cũVật liệu
Đá mạt 0,015÷1 hoặc cát
Nhựa đường

Nhân công 4/7

Máy thi công
Xe tưới nhựa
Máy lu 8,5T
Nồi nấu nhựa

m3
kg

công


ca
ca
ca

0,055
7,63

0,12



0,021
0,02

0,055
7,63

0,08


0,005
0,021

0,073
9,63

0,14



0,021
0,025

0,073
9,63

0,1


0,0066
0,021
11122122
Đơn vị tính : 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa một lớp
Nhựa 1,1kg/m2Nhựa 1,5kg/m2
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
XR.33Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũVật liệu
Đá mạt 0,015÷1 hoặc cát
Nhựa đường

Nhân công 4/7

Máy thi công
Xe tưới nhựa
Máy lu 8,5T
Nồi nấu nhựa

m3
kg

công


ca
ca
ca

0,103
11,77

0,2



0,021
0,03

0,103
11,77

0,12


0,008
0,021

0,166
16,05

0,27



0,021
0,04

0,166
16,05

0,162


0,01
0,021
31324142
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịLáng nhựa hai lớp
Nhựa 2,5kg/m2Nhựa 3kg/m2
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
XR.33Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũVật liệu
Đá 1x2
Đá mạt 0,015 ÷1
Nhựa đường

Nhân công 4/7

Máy thi công
Xe tưới nhựa
Máy lu 8.5T
Nồi nấu nhựa

m3
m3
kg

công


ca
ca
ca

0,15
0,15
26,75

0,38



0,03
0,05

0,15
0,15
26,75

0,228


0,013
0,03

0,15
0,17
32,1

0,46



0,03
0,06

0,15
0,17
32,1

0,276


0,015
0,03
51526162
XR.3400 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 3cmChiều dày 10cm
Thủ côngCơ giớiThủ côngCơ giới
XR.34Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiênVật liệu
Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Máy lu 10T
Máy san 110CV
Ô tô chở nước 5m3
Máy khác

m3

công


ca
ca
ca
%

0,42

0,27


0,015


0,03

0,42

0,03


0,015
0,05
0,03
1

1,4

0,35


0,03


0,05

1,4

0,06


0,03
0,05
0,05
1
11122122
XR.4100 ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, đóng cừ tràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật,
XR.4200 ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái ta luy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịĐóng cừ tràm chống sói lở
ĐVT:100m
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên 
ĐVT:1m3
XR.41


XR.42
Đóng cừ chống xói lở

Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vật liệu
Cừ F8-10 dài 4-5m

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,5/7

m

m3

công

110




7,2



1,42

2,08
1010
XR.4400 VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu qui định.
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịVệ sinh mặt đường
Quét nước mặt đườngQuét dọn
đất mặt
đường
Rửa mặt
đường bằng cơ giới
XR.44Vệ sinh mặt đườngNhân công 3,5/7

Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
công


ca
0,20,650,2


0,036
102030
XR.4500 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBằng cátBằng đất cấp phối tự nhiênBằng đá
0ữ4cm

XR.45

Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Vật liệu
Cát
Đất cấp phối tự nhiên
Đá 0 ÷ 4cm

Nhân công 3,7/7

Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
Máy đầm cóc

m3
m3
m3




ca
ca

1,22



0,56


0,002
0,033


1,4


0,85


0,002
0,033



1,319

0,95


0,002
0,033
102030
XR.5000 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào,bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.
XR.5100 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịCấp đất
Đất cấp IĐất cấp IIĐất cấp III
XR.510Đào hót đất sụt bằng thủ côngNhân công 3,5/7công0,5930,6960,995
123
XR.5200 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI ≤ 50M
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ
giới
Cơ giới
Đất cấp IĐất cấp IIĐất cấp IIIĐất cấp IĐất cấp IIĐất cấp III
XR.52Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 50mNhân công 3,5/7

Máy thi công
Máy ủi ≤ 110CV
công


ca
18,21


0,354
24,55


0,433
37,03


0,578
11,38


0,566
15,34


0,693
23,14


0,925
111213212223
XR.5300 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI ≤ 100M
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịThủ công kết hợp cơ
giới
Cơ giới
Đất cấp IĐất cấp IIĐất cấp
III
Đất cấp IĐất cấp IIĐất cấp
III
XR.53Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 100mNhân công 3,5/7


Máy thi công
Máy ủi ≤ 110CV
công



ca
18,21



0,551
24,55



0,708
37,03



0,969
11,38



0,88
15,34



1,13
23,14



1,55
111213212223
Ghi chú:
Khi đào đất sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng
XR.5400 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBạt lề đườngDẫy cỏ lề đường
XR.54
XR.54
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường

Nhân công 3,5/7

công

0,24

0,21
1020
XR.6000 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6, ĐẤT CHỌN LỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
XR.6100 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịSửa nền, móng đường
Bằng cátBằng đá xô bồBằng đá dăm 4x6
Thủ côngT/công kết hợp cơ giớiThủ côngT/công kết hợp cơ giớiThủ côngT/công kết hợp cơ giới
XR.61Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,Vật liệu
Cát
Đá xô bồ
Đá dăm 4x6
Nước

Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy đầm cóc
Máy lu 8,5 tấn

m3
m3
m3
m3

công


ca
ca

1,38


0,15

0,67

1,38


0,15

0,19


0,15


1,32



0,64


1,32



0,32



0,073



1,32


1,0



1,32


0,3


0,50
111221223132
XR.6200 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịBằng thủ côngT/công kết hợp cơ giới
Cấp đấtCấp đất
IIIIIIIIIIII
XR.62Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Nhân công 4/7

Máy thi công
Máy đầm cóc

công


ca

0,87

0,99

1,18

0,35


0,21

0,40


0,24

0,68


0,27
111213212223
XR.6300 ĐẮP ĐẤT SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m. (Khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 1m3 <
Mã hiệuCông tác xây lắpThành phần hao phíĐơn vịTầng phòng nướcĐắp bờ vây thi công
Thân cốngSau mố cầu
XR.63Đắp đất sétNhân công 3,5/7